cái gì

cái gì

Một em bé chỉ tay vào một đồ vật và hỏi "Cái gì đây?".

Định nghĩa
  1. Đại từ nghi vấn:

    • Dùng để hỏi về sự vật, sự việc không xác định: "cái " một đại từ dùng trong câu hỏi, yêu cầu người nghe xác định một đối tượng cụ thể (vật thể, khái niệm, hành động) người hỏi chưa biết.
    • dụ: Anh nghĩ về cái ? (Hỏi về đối tượng suy nghĩ của người nghe.)
  2. Đại từ phiếm chỉ:

    • Chỉ một đối tượng không xác định, bất kỳ: "cái " được dùng để nói về một thứ đó không cụ thể, thường trong câu phủ định hoặc câu khẳng định chung chung.
    • dụ: cái lố lăng như thế không? (Hỏi xem tồn tại điều vô lý như vậy không.)
dụ sử dụng
  • Đại từ nghi vấn:

    • Cái đang nằm trên bàn vậy? (Hỏi về vật thể cụ thể trên bàn.)
    • Em muốn ăn cái ? (Hỏi về món ăn mong muốn.)
  • Đại từ phiếm chỉ:

    • Tôi không thấy cái cả. (Phủ định sự tồn tại của bất kỳ đối tượng nào.)
    • cái đó saiđây. (Chỉ một điều đó không xác định nhưng vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cái ": dùng để hỏi hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên, thường mang sắc thái thân mật.

    • Cái lạ vậy? (Hỏi về điều kỳ lạ, bất ngờ.)
  • "chẳng cái ": nhấn mạnh sự trống rỗng, không .

    • Trong túi chẳng cái . (Nhấn mạnh túi hoàn toàn rỗng.)
Biến thể từ gần giống
  • (đại từ): dạng rút gọn của "cái ", thường dùng trong văn nói hoặc câu hỏi ngắn.

    • Bạn làm ? (Hỏi về hành động.)
  • Điều (cụm từ): dùng để hỏi về sự việc, khái niệm trừu tượng.

    • Điều khiến bạn buồn? (Hỏi về nguyên nhân cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật : nhấn mạnh vào đối tượng vật chất.
  • Thứ : chỉ một loại đồ vật hoặc sự việc không xác định.
Thành ngữ liên quan
  • Cái đến sẽ đến: điều chắc chắn xảy ra thì sẽ xảy ra, không thể tránh.
    • Đừng lo lắng, cái đến sẽ đến. (Mọi việc diễn ra theo quy luật tự nhiên.)

Từ chứa "cái gì"